hợp phần

hợp phần

Các hợp phần của bê tông bao gồm xi măng, cát, sỏi và nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần tử, thành phần cấu tạo nên một tổng thể: "hợp phần" chỉ một phần riêng lẻ, chức năng đặc tính nhất định, kết hợp với các phần khác để tạo thành một chỉnh thể hoàn chỉnh.
    • Thành phần cấu thành: Trong nhiều lĩnh vực như hóa học, xây dựng hay công nghệ, "hợp phần" dùng để chỉ các yếu tố cơ bản tạo nên một vật chất, hệ thống hoặc cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước một hợp phần quan trọng của cơ thể sống. (Nước một thành phần quan trọng của cơ thể sống.)
    • Phần mềm này gồm nhiều hợp phần có thể cài đặt riêng lẻ. (Phần mềm này gồm nhiều thành phần có thể cài đặt riêng lẻ.)
    • Các hợp phần của tông bao gồm xi măng, cát, sỏi nước. (Các thành phần của tông bao gồm xi măng, cát, sỏi nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp phần chính": thành phần cốt lõi, quan trọng nhất.
    • Động cơ hợp phần chính của chiếc xe. (Động cơ thành phần chính của chiếc xe.)
  • "hợp phần cấu trúc": thành phần thuộc về mặt cấu trúc, hình dạng.
    • Các hợp phần cấu trúc của tòa nhà phải đảm bảo độ vững chắc. (Các thành phần cấu trúc của tòa nhà phải đảm bảo độ vững chắc.)
  • "hợp phần hóa học": thành phần xét về mặt hóa học.
    • Phân tích các hợp phần hóa học của mẫu đất. (Phân tích các thành phần hóa học của mẫu đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành phần (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ phần tử tạo nên một tổng thể. Thường dùng phổ biến hơn "hợp phần" trong đời sống hàng ngày.
    • Thành phần dinh dưỡng của thực phẩm.
  • Bộ phận (danh từ): phần của một chỉnh thể, thường nhấn mạnh tính chất học, chức năng.
    • Các bộ phận của máy tính.
  • Yếu tố (danh từ): thành tố, nhân tố cấu thành, thường trừu tượng hơn.
    • Yếu tố văn hóa trong phát triển du lịch.
Từ đồng nghĩa
  • Thành phần: phần tử cấu tạo nên một chỉnh thể.
  • Phần tử: đơn vị nhỏ cấu thành nên tập hợp lớn.
  • Nhân tố: yếu tố tạo thành, tham gia vào quá trình.
Các cụm từ liên quan
  • Phân tích hợp phần: hoạt động tách riêng nghiên cứu từng thành phần.
    • Phân tích hợp phần giúp hiểu cấu trúc của vật liệu.
  • Tích hợp hợp phần: kết hợp các thành phần riêng lẻ thành một hệ thống hoàn chỉnh.
    • Quá trình tích hợp hợp phần phần mềm rất phức tạp.
Thành ngữ liên quan

(Từ "hợp phần" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu một thuật ngữ mang tính học thuật kỹ thuật.)